mưu sự

Học thuật
Thân thiện
mưu sự

Một người đàn ông mưu sự cho một chuyến đi xa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lo toan, tính toán kỹ lưỡng cho một công việc nào đó: Hành động suy nghĩ, lên kế hoạch chuẩn bị một cách cẩn thận để thực hiện một việc.
    • Bày vẽ, vạch ra mưu kế: Hành động nghĩ ra, sắp đặt những kế hoạch, mưu mẹo (thường hàm ý phức tạp hoặc khôn ngoan).
dụ sử dụng
  • (Ông ấy đang lo toan, tính toán cho một dự án kinh doanh lớn.)
  • (Kẻ phản bội âm thầm bày vẽ mưu kế chống lại nhà vua.)
  • (Việc này cần phải tính toán kỹ lưỡng trước khi hành động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên": (Thành ngữ) Con người lo liệu, tính toán ( phần của con người), nhưng sự thành công lại do trời địnhchỉ kết quả cuối cùng còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố khách quan). Thể hiện tinh thần: con người cần nỗ lực hết sức, nhưng cũng phải chấp nhận yếu tố may rủi.
    • Chúng ta cứ cố gắng hết sức, mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên. (Chúng ta cứ cố gắng hết sức, phần còn lại phó thác cho trời.)
Biến thể từ liên quan
  • Mưu (danh từ/động từ): mưu kế, âm mưu; mưu tính.
    • Hắn ta mưu đồ đen tối. (Hắn ta âm mưu đen tối.)
  • Mưu lược (danh từ): tài tính toán, bày mưu đặt kế.
    • Một nhà quân sự đầy mưu lược. (Một nhà quân sự đầy mưu trí.)
  • Mưu trí (tính từ): trí thông minh khả năng bày mưu tính kế.
    • Anh ấy một người rất mưu trí. (Anh ấy một người rất khôn ngoan, biết tính toán.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính toán: suy nghĩ, cân nhắc để đạt mục đích.
  • Bày mưu: nghĩ ra, sắp đặt mưu kế.
  • Vạch kế hoạch: lên kế hoạch chi tiết.
Từ trái nghĩa
  • Ứng biến: hành động tùy theo tình huống không kế hoạch trước.
  • Hành động bộc phát: hành động theo cảm xúc, ý thích nhất thời.
mưu sự

Một người đàn ông mưu sự cho một chuyến đi xa.

  1. đg. 1. Lo toan công việc. 2. Bày vẽ mưu kế.

Từ gần giống